Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

区别

qūbié HSK3

Nghĩa

sự khác biệt, phân biệt 名/动

“城里和农村的生活有很大的区别。”
Chéng lǐ hé nóngcūn de shēnghuó yǒu hěn dà de qūbié.
Cuộc sống thành thị và nông thôn có sự khác biệt lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...