Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

观念

guānniàn HSK3

Nghĩa

quan niệm, ý niệm 名

“老一辈和年轻人的观念不一样。”
Lǎo yí bèi hé niánqīng rén de guānniàn bù yíyàng.
Quan niệm của thế hệ trước và người trẻ không giống nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...