Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

沉浸

chénjìn HSK6

Nghĩa

đắm chìm, ngâm mình (trong môi trường) 动

“沉浸式学习法效果显著。”
Chénjìn shì xuéxí fǎ xiàoguǒ xiǎnzhù.
Phương pháp học ngâm mình có hiệu quả rõ rệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...