Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

纠正

jiūzhèng HSK6

Nghĩa

sửa chữa, chỉnh sửa 动

“及时纠正发音错误非常重要。”
Jíshí jiūzhèng fāyīn cuòwù fēicháng zhòngyào.
Kịp thời sửa chữa lỗi phát âm rất quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...