Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

浸润

jìnrùn HSK6

Nghĩa

thấm nhuần, ngâm mình (trong văn hóa) 动

“在语言环境中浸润,语感自然提升。”
Zài yǔyán huánjìng zhōng jìnrùn, yǔgǎn zìrán tíshēng.
Ngâm mình trong môi trường ngôn ngữ, ngữ cảm tự nhiên được nâng cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...