Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

一带一路

yī dài yī lù HSK6

Nghĩa

Vành đai và Con đường (sáng kiến BRI) 名

“"一带一路"促进了沿线国家的互联互通。”
"Yī dài yī lù" cùjìn le yánxiàn guójiā de hù lián hù tōng.
"Vành đai và Con đường" thúc đẩy kết nối giữa các quốc gia dọc tuyến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...