互利
hùlì HSK6
Nghĩa
cùng có lợi, tương hỗ
形
“两国建立了互利的合作关系。”
Liǎng guó jiànlì le hùlì de hézuò guānxi.Hai nước đã xây dựng quan hệ hợp tác cùng có lợi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“两国建立了互利的合作关系。”
Liǎng guó jiànlì le hùlì de hézuò guānxi.Hai nước đã xây dựng quan hệ hợp tác cùng có lợi.
Đang tải...