Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

汉语热

Hànyǔ rè HSK6

Nghĩa

làn sóng học tiếng Hán 名

“近年来,全球掀起了一股汉语热。”
Jìn nián lái, quánqiú xiān qǐ le yì gǔ Hànyǔ rè.
Những năm gần đây, một làn sóng học tiếng Hán đã nổi lên trên toàn thế giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...