Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

软实力

ruǎn shílì HSK6

Nghĩa

sức mạnh mềm (soft power) 名

“文化输出是提升软实力的重要手段。”
Wénhuà shūchū shì tíshēng ruǎn shílì de zhòngyào shǒuduàn.
Xuất khẩu văn hóa là phương tiện quan trọng để nâng cao sức mạnh mềm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...