Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

影响力

yǐngxiǎnglì HSK6

Nghĩa

ảnh hưởng, sức ảnh hưởng 名

“中国的国际影响力不断提升。”
Zhōngguó de guójì yǐngxiǎnglì bùduàn tíshēng.
Tầm ảnh hưởng quốc tế của Trung Quốc không ngừng được nâng cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...