稳定
wěndìng HSK4
Nghĩa
ổn định, bền vững
形/动
“规则使社会保持稳定。”
Guīzé shǐ shèhuì bǎochí wěndìng.Quy tắc giúp xã hội giữ được sự ổn định.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“规则使社会保持稳定。”
Guīzé shǐ shèhuì bǎochí wěndìng.Quy tắc giúp xã hội giữ được sự ổn định.
Đang tải...