Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

法律

fǎlǜ HSK4

Nghĩa

pháp luật, luật pháp 名

“法律是维护社会公平的规则体系。”
Fǎlǜ shì wéihù shèhuì gōngpíng de guīzé tǐxì.
Pháp luật là hệ thống quy tắc bảo vệ sự công bằng xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...