Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

结构

jiégòu HSK4

Nghĩa

kết cấu, cấu trúc 名

“晶体的结构体现了自然界的对称之美。”
Jīngtǐ de jiégòu tǐxiàn le zìrānjiè de duìchèn zhī měi.
Kết cấu của tinh thể thể hiện vẻ đẹp đối xứng của tự nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...