Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

纪律

jìlǜ HSK4

Nghĩa

kỷ luật 名

“没有纪律,再有才华也难成大事。”
Méiyǒu jìlǜ, zài yǒu cáihuá yě nán chéng dàshì.
Không có kỷ luật, dù có tài năng cũng khó làm nên đại sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...