Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

优美

yōuměi HSK4

Nghĩa

tao nhã, thanh lịch, đẹp đẽ 形

“黄金比例赋予建筑优美的外形。”
Huángjīn bǐlì fùyǔ jiànzhú yōuměi de wàixíng.
Tỉ lệ vàng mang lại hình dáng tao nhã cho kiến trúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...