Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

保障

bǎozhàng HSK6

Nghĩa

bảo đảm, bảo hộ; sự bảo đảm 动/名

“宪法保障公民的基本权利。”
Xiànfǎ bǎozhàng gōngmín de jīběn quánlì.
Hiến pháp bảo đảm các quyền cơ bản của công dân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...