Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

救济

jiùjì HSK6

Nghĩa

cứu trợ, bồi thường; biện pháp cứu trợ pháp lý 动/名

“受害者可以寻求法律救济。”
Shòuhài zhě kěyǐ xúnqiú fǎlǜ jiùjì.
Nạn nhân có thể tìm kiếm biện pháp cứu trợ pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...