Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

侵权

qīnquán HSK6

Nghĩa

xâm phạm quyền lợi; vi phạm bản quyền 动/名

“侵权行为将承担法律责任。”
Qīnquán xíngwéi jiāng chéngdān fǎlǜ zérèn.
Hành vi xâm phạm quyền lợi sẽ phải chịu trách nhiệm pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...