Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

维权

wéiquán HSK6

Nghĩa

bảo vệ quyền lợi, đòi quyền lợi 动

“消费者有权依法维权。”
Xiāofèizhě yǒuquán yīfǎ wéiquán.
Người tiêu dùng có quyền bảo vệ quyền lợi theo pháp luật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...