监督
jiāndū HSK6
Nghĩa
giám sát, kiểm tra; sự giám sát
动/名
“公民有权对政府进行监督。”
Gōngmín yǒuquán duì zhèngfǔ jìnxíng jiāndū.Công dân có quyền giám sát chính phủ.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“公民有权对政府进行监督。”
Gōngmín yǒuquán duì zhèngfǔ jìnxíng jiāndū.Công dân có quyền giám sát chính phủ.
Đang tải...