Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

技术

jìshù HSK3

Nghĩa

kỹ thuật, công nghệ 名

“技术转让是合作的核心议题。”
Jìshù zhuǎnràng shì hézuò de héxīn yìtí.
Chuyển giao công nghệ là vấn đề cốt lõi trong hợp tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...