Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

市场

shìchǎng HSK3

Nghĩa

thị trường 名

“中国拥有全球最大的消费市场之一。”
Zhōngguó yōngyǒu quánqiú zuìdà de xiāofèi shìchǎng zhī yī.
Trung Quốc sở hữu một trong những thị trường tiêu dùng lớn nhất thế giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...