Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

基础

jīchǔ HSK3

Nghĩa

cơ sở, nền tảng 名

“打好基础是长远发展的关键。”
Dǎhǎo jīchǔ shì chángyuǎn fāzhǎn de guānjiàn.
Đặt nền tảng vững chắc là chìa khóa cho phát triển lâu dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...