Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

人才

réncái HSK3

Nghĩa

nhân tài, nhân lực chất lượng cao 名

“吸引海外人才回国创业。”
Xīyǐn hǎiwài réncái huíguó chuàngyè.
Thu hút nhân tài ở nước ngoài về nước khởi nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...