Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

优势

yōushì HSK3

Nghĩa

ưu thế, lợi thế 名

“劳动力成本低曾是中国的主要优势。”
Láodònglì chéngběn dī céng shì Zhōngguó de zhǔyào yōushì.
Chi phí lao động thấp từng là lợi thế chủ yếu của Trung Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...