Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

转机

zhuǎnjī HSK6

Nghĩa

cơ hội chuyển hóa, bước ngoặt tích cực 名

“就在他最绝望的时候,事情终于迎来了转机。”
Jiù zài tā zuì juéwàng de shíhou, shìqíng zhōngyú yínglái le zhuǎnjī.
Đúng vào lúc anh ấy tuyệt vọng nhất, mọi việc cuối cùng đã có bước ngoặt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...