Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

历练

lìliàn HSK6

Nghĩa

tôi luyện, trải qua gian khổ để trưởng thành 动/名

“多年的创业历练让他拥有了敏锐的市场洞察力。”
Duō nián de chuàngyè lìliàn ràng tā yōngyǒu le mǐnruì de shìchǎng dòngcháli.
Nhiều năm tôi luyện qua khởi nghiệp giúp anh ấy có được sự nhạy bén trong nhận thức thị trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...