Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

蜕变

tuìbiàn HSK6

Nghĩa

lột xác, biến đổi hoàn toàn (theo nghĩa tích cực) 动/名

“经历了这场危机,她完成了一次深刻的自我蜕变。”
Jīnglì le zhè chǎng wēijī, tā wánchéng le yī cì shēnkè de zìwǒ tuìbiàn.
Sau khi trải qua cuộc khủng hoảng này, cô ấy đã hoàn thành một cuộc lột xác bản thân sâu sắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...