蜕变
tuìbiàn HSK6
Nghĩa
lột xác, biến đổi hoàn toàn (theo nghĩa tích cực)
动/名
“经历了这场危机,她完成了一次深刻的自我蜕变。”
Jīnglì le zhè chǎng wēijī, tā wánchéng le yī cì shēnkè de zìwǒ tuìbiàn.Sau khi trải qua cuộc khủng hoảng này, cô ấy đã hoàn thành một cuộc lột xác bản thân sâu sắc.