Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

困境

kùnjìng HSK6

Nghĩa

tình cảnh khó khăn, cảnh bế tắc 名

“走出困境的第一步是承认问题并寻求解决方案。”
Zǒuchū kùnjìng de dì yī bù shì chéngrèn wèntí bìng xúnqiú jiějué fāng'àn.
Bước đầu tiên để thoát khỏi tình cảnh khó khăn là thừa nhận vấn đề và tìm kiếm giải pháp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...