Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

开创

kāichuàng HSK6

Nghĩa

khai sáng, mở ra (con đường mới) 动

“危机中的创业者往往能开创出全新的商业模式。”
Wēijī zhōng de chuàngyè zhě wǎngwǎng néng kāichuàng chū quánxīn de shāngyè móshì.
Những người khởi nghiệp trong khủng hoảng thường có thể khai sáng mô hình kinh doanh hoàn toàn mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...