Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

迎接

yíngjiē HSK3

Nghĩa

đón nhận, chào đón 动

“我们要以积极的心态迎接每一个新的挑战。”
Wǒmen yào yǐ jījí de xīntài yíngjiē měi yīgè xīn de tiǎozhàn.
Chúng ta phải đón nhận mỗi thách thức mới với tâm thế tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...