Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

动力

dònglì HSK3

Nghĩa

động lực, sức thúc đẩy 名

“挑战和压力有时反而是推动我们前进的动力。”
Tiǎozhàn hé yālì yǒushí fǎn'ér shì tuīdòng wǒmen qiánjìn de dònglì.
Thách thức và áp lực đôi khi lại là động lực thúc đẩy chúng ta tiến lên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...