Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

时代

shídài HSK3

Nghĩa

thời đại, thời kỳ 名

“每个时代都有其特有的机遇与挑战。”
Měi gè shídài dōu yǒu qí tèyǒu de jīyù yǔ tiǎozhàn.
Mỗi thời đại đều có những cơ hội và thách thức đặc trưng của nó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...