Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

考验

kǎoyàn HSK3

Nghĩa

thử thách, thử luyện 名/动

“疫情是对每个人意志力和适应能力的巨大考验。”
Yìqíng shì duì měi gè rén yìzhìlì hé shìyìng nénglì de jùdà kǎoyàn.
Dịch bệnh là thử thách lớn lao đối với ý chí và khả năng thích nghi của mỗi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...