Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

抓住

zhuāzhù HSK3

Nghĩa

nắm lấy, bắt lấy 动

“机会难得,一旦出现就要果断抓住。”
Jīhuì nándé, yīdàn chūxiàn jiù yào guǒduàn zhuāzhù.
Cơ hội hiếm có, một khi xuất hiện thì phải nắm lấy dứt khoát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...