洗礼
xǐlǐ HSK6
Nghĩa
lễ rửa tội; (nghĩa bóng) thử thách thanh lọc
名
“这场疫情是对整个社会的一次深刻洗礼。”
Zhè chǎng yìqíng shì duì zhěnggè shèhuì de yī cì shēnkè xǐlǐ.Đại dịch này là một lần thanh lọc sâu sắc đối với toàn bộ xã hội.