Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

磨砺

mólì HSK6

Nghĩa

mài giũa, tôi rèn (khó khăn rèn luyện người) 动/名

“人才需要在实践和挫折中不断磨砺,才能真正成熟。”
Réncái xūyào zài shíjiàn hé cuòzhé zhōng bùduàn mólì, cái néng zhēnzhèng chéngshú.
Nhân tài cần được mài giũa liên tục trong thực tiễn và thất bại mới có thể thực sự chín chắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...