Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

胆识

dǎnshí HSK6

Nghĩa

胆 dũng cảm + 识 nhận thức = dũng khí và tầm nhìn 名

“在危机中把握机遇,需要过人的胆识。”
Zài wēijī zhōng bǎwò jīyù, xūyào guòrén de dǎnshí.
Nắm bắt cơ hội trong khủng hoảng đòi hỏi dũng khí và tầm nhìn vượt trội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...