Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

务工

wùgōng HSK6

Nghĩa

đi làm công, lao động (thường chỉ người nông thôn ra thành phố) 动

“每年春节前后,大批务工人员踏上返乡的旅途。”
Měi nián chūnjié qiánhòu, dàpī wùgōng rényuán tàshàng fǎnxiāng de lǚtú.
Mỗi năm trước và sau Tết Nguyên Đán, đông đảo lao động ngoại tỉnh lên đường trở về quê.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...