Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

返乡

fǎnxiāng HSK6

Nghĩa

trở về quê hương 动

“越来越多的年轻人选择返乡创业,为家乡带来新活力。”
Yuèláiyuèduō de niánqīngrén xuǎnzé fǎnxiāng chuàngyè, wèi jiāxiāng dàilái xīn huólì.
Ngày càng nhiều người trẻ chọn trở về quê khởi nghiệp, mang lại sức sống mới cho quê hương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...