Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

户籍

hùjí HSK6

Nghĩa

hộ khẩu, hệ thống đăng ký hộ khẩu 名

“户籍制度改革是推动城乡一体化的关键环节。”
Hùjí zhìdù gǎigé shì tuīdòng chéngnóng yītǐhuà de guānjiàn huánjié.
Cải cách chế độ hộ khẩu là khâu then chốt để thúc đẩy nhất thể hóa thành thị-nông thôn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...