Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

新农村

xīn nóngcūn HSK6

Nghĩa

nông thôn mới (chương trình phát triển) 名

“建设新农村,关键在于提升农村的公共服务水平。”
Jiànshè xīn nóngcūn, guānjiàn zàiyú tíshēng nóngcūn de gōnggòng fúwù shuǐpíng.
Xây dựng nông thôn mới, chìa khóa nằm ở việc nâng cao mức độ dịch vụ công cộng ở nông thôn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...