Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

公共服务

gōnggòng fúwù HSK6

Nghĩa

dịch vụ công cộng 名

“缩小城乡公共服务差距,是实现社会公平的迫切需要。”
Suōxiǎo chéngnóng gōnggòng fúwù chājù, shì shíxiàn shèhuì gōngpíng de pòqiè xūyào.
Thu hẹp khoảng cách dịch vụ công cộng thành thị-nông thôn là nhu cầu cấp bách để thực hiện công bằng xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...