Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

迁移

qiānyí HSK6

Nghĩa

di cư, di dời, chuyển dịch 动/名

“大规模人口迁移是中国城镇化进程中的重要现象。”
Dà guīmó rénkǒu qiānyí shì Zhōngguó chéngzhènhuà jìnchéng zhōng de zhòngyào xiànxiàng.
Di cư dân số quy mô lớn là hiện tượng quan trọng trong quá trình đô thị hóa của Trung Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...