落差
luòchā HSK6
Nghĩa
chênh lệch, khoảng cách (nhấn mạnh độ lớn)
名
“城乡之间在教育资源上的落差依然十分显著。”
Chéngnóng zhījiān zài jiàoyù zīyuán shàng de luòchā yīrán shífēn xiǎnzhù.Chênh lệch về nguồn lực giáo dục giữa thành thị và nông thôn vẫn còn rất rõ rệt.