Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

落差

luòchā HSK6

Nghĩa

chênh lệch, khoảng cách (nhấn mạnh độ lớn) 名

“城乡之间在教育资源上的落差依然十分显著。”
Chéngnóng zhījiān zài jiàoyù zīyuán shàng de luòchā yīrán shífēn xiǎnzhù.
Chênh lệch về nguồn lực giáo dục giữa thành thị và nông thôn vẫn còn rất rõ rệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...