融资
róngzī HSK6
Nghĩa
huy động vốn, gọi vốn
动/名
“成功融资之后,这家初创公司迅速扩大了研发团队。”
Chénggōng róngzī zhīhòu, zhè jiā chūchuàng gōngsī xùnsù kuòdà le yánfā tuánduì.Sau khi huy động vốn thành công, startup này nhanh chóng mở rộng đội ngũ nghiên cứu phát triển.