Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

企业家

qǐyèjiā HSK6

Nghĩa

doanh nhân, nhà doanh nghiệp 名

“真正的企业家不只看重利润,更关心产品对社会的价值。”
Zhēnzhèng de qǐyèjiā bù zhǐ kànzhòng lìrùn, gèng guānxīn chǎnpǐn duì shèhuì de jiàzhí.
Doanh nhân thực sự không chỉ coi trọng lợi nhuận, mà còn quan tâm đến giá trị của sản phẩm đối với xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...