Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

商业模式

shāngyè móshì HSK6

Nghĩa

mô hình kinh doanh 名

“颠覆性的商业模式往往能在短时间内重塑整个行业格局。”
Diānfùxìng de shāngyè móshì wǎngwǎng néng zài duǎn shíjiān nèi chóngzhào zhěnggè hángyè géjú.
Mô hình kinh doanh đột phá thường có thể định hình lại toàn bộ cục diện ngành trong thời gian ngắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...