Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

布局

bùjú HSK6

Nghĩa

bố cục, định hình, triển khai chiến lược 动/名

“提前布局新兴领域,是企业在下一个十年保持竞争力的关键。”
Tíqián bùjú xīnxīng lǐngyù, shì qǐyè zài xià yīgè shí nián bǎochí jìngzhēnglì de guānjiàn.
Triển khai sớm vào các lĩnh vực mới nổi là chìa khóa để doanh nghiệp duy trì sức cạnh tranh trong mười năm tới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...