Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

迭代

diédài HSK6

Nghĩa

lặp lại cải tiến, iteration 动/名

“产品的每一次迭代都是基于用户反馈的精进,而非闭门造车。”
Chǎnpǐn de měi yī cì diédài dōu shì jīyú yònghù fǎnkuì de jīngjìn, ér fēi bìménzàochē.
Mỗi lần lặp lại cải tiến sản phẩm đều dựa trên phản hồi của người dùng, chứ không phải tự làm theo ý mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...